Hiển thị các bài đăng có nhãn tieng-anh-o-to. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 24 tháng 8, 2018


Vì lí do ô nhiễm không khí ngày càng gia tăng và nhận thức của chúng ta về môi trường sống ngày càng tăng cao nên các tiêu chuẩn về nồng độ phát thải của động cơ đốt trong nói chúng và Ô tô nói riêng ngày càng nghiêm ngặt và khát khe hơn.

Để các hãng Ô tô tồn tại và phát triển thì không có sự lựa chọn nào khác là ra được nhiều giải pháp để kiểm soát được nồng độ các chất gây ô nhiễm có trong khí thải xe hơi không vượt quá tiêu chuẩn cho phép.



HỌC TIẾNG ANH QUA HÌNH ẢNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ




Nhằm đạt được các tiêu chuẩn khắt khe về nồng độ khí thải, các nhà sản xuất và chế tạo ôtô thường sử dụng kết hợp với các hệ thống phụ trợ. Hãy cùng đội ngũ chuyên tiếng anh ô tô tìm hiểu chi tiết hệ thống xử lí khí thải Ô tô này nhé!


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH




1. Flange: Mặt bích đoạn nối ống xả với ống góp.

2. 02 sensor: Cảm biến ôxy.

3. Exhaust pipe: Ống xả.

4. Clamp: Cái kẹp.

5. Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

6. Air injection tube: ống phun khí.

7. Hanger: Giá treo.

8. Perforated pipe: ống đục lỗ.

9. Extension pipe: ống giản nở.

10. Resonator: Bộ cộng hưởng.

11. Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.


Bên cạnh các giải pháp mà các bạn đã thấy hoặc nghiên cứu từ nhiều nguồn thì nhằm giảm lượng khí thải ô nhiễm được chúng tôi liệt kê tại đây như:

+ Tổ chức quá trình đốt cháy hòa khí hoàn toàn

+ Sử dụng các bộ xử lý hya luân hồi khí thải …



HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ




1. Air pump: Bơm khí.

2. Exhaust downpipe: Đoạn ống phía dưới bộ tiêu âm.

3. Air injection check valve: Van kiểm tra kim phun khí

4. Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.

5. Resonator: Bộ cộng hưởng.

6. Muffler: Bộ giảm thanh.

7. Fuel line: Đường ống dẫn nhiên liệu

8. Purge line: ống xả khí.

9. Purge valve: Van xả.

10. Charcoal canister: Bầu lọc than hoạt tính.

11. Fuel tank: Bình nhiên liệu.

12. Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

13. Intake manifold: ống góp hút.

14. EGR valve: Van hồi lưu khí thải.

15. Fuel injector: Kim phun.



TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ



1. Exhaust systems: Hệ thống xả.

2. ECM/PCM: Hộp đen

3. Muffers: Ống giảm thanh.

4. Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B”

5. Primary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp

6. Exhaust pipe “A”: ổng xả “A”

7. Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

8. Secondary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy thứ cấp.

9. Warm–up catalytic converters: Bộ làm nóng chuyển đổi xúc tác.

10. Exhaust manifold: ổng góp xả.

11. Exhaust pipe Tip: Đỉnh ống xả.

12. Mid pipe: ống giữa.

…Còn tiếp
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Liên hệ Làm Website Tăng Doanh Số Garage tại đây:
Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405


Làm Website Tăng Doanh Số Garage





xử lý khí thải ô tô

HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ (PHẦN 16)

Posted by Chuyên tài liệu hướng dẫn sửa chữa ô tô  |  1 comment


Vì lí do ô nhiễm không khí ngày càng gia tăng và nhận thức của chúng ta về môi trường sống ngày càng tăng cao nên các tiêu chuẩn về nồng độ phát thải của động cơ đốt trong nói chúng và Ô tô nói riêng ngày càng nghiêm ngặt và khát khe hơn.

Để các hãng Ô tô tồn tại và phát triển thì không có sự lựa chọn nào khác là ra được nhiều giải pháp để kiểm soát được nồng độ các chất gây ô nhiễm có trong khí thải xe hơi không vượt quá tiêu chuẩn cho phép.



HỌC TIẾNG ANH QUA HÌNH ẢNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ




Nhằm đạt được các tiêu chuẩn khắt khe về nồng độ khí thải, các nhà sản xuất và chế tạo ôtô thường sử dụng kết hợp với các hệ thống phụ trợ. Hãy cùng đội ngũ chuyên tiếng anh ô tô tìm hiểu chi tiết hệ thống xử lí khí thải Ô tô này nhé!


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH




1. Flange: Mặt bích đoạn nối ống xả với ống góp.

2. 02 sensor: Cảm biến ôxy.

3. Exhaust pipe: Ống xả.

4. Clamp: Cái kẹp.

5. Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

6. Air injection tube: ống phun khí.

7. Hanger: Giá treo.

8. Perforated pipe: ống đục lỗ.

9. Extension pipe: ống giản nở.

10. Resonator: Bộ cộng hưởng.

11. Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.


Bên cạnh các giải pháp mà các bạn đã thấy hoặc nghiên cứu từ nhiều nguồn thì nhằm giảm lượng khí thải ô nhiễm được chúng tôi liệt kê tại đây như:

+ Tổ chức quá trình đốt cháy hòa khí hoàn toàn

+ Sử dụng các bộ xử lý hya luân hồi khí thải …



HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ




1. Air pump: Bơm khí.

2. Exhaust downpipe: Đoạn ống phía dưới bộ tiêu âm.

3. Air injection check valve: Van kiểm tra kim phun khí

4. Tail pipe: Đoạn ống xả đuôi.

5. Resonator: Bộ cộng hưởng.

6. Muffler: Bộ giảm thanh.

7. Fuel line: Đường ống dẫn nhiên liệu

8. Purge line: ống xả khí.

9. Purge valve: Van xả.

10. Charcoal canister: Bầu lọc than hoạt tính.

11. Fuel tank: Bình nhiên liệu.

12. Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

13. Intake manifold: ống góp hút.

14. EGR valve: Van hồi lưu khí thải.

15. Fuel injector: Kim phun.



TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG XỬ LÍ KHÍ THẢI Ô TÔ



1. Exhaust systems: Hệ thống xả.

2. ECM/PCM: Hộp đen

3. Muffers: Ống giảm thanh.

4. Exhaust Pipe “B”: ổng xả “B”

5. Primary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy sơ cấp

6. Exhaust pipe “A”: ổng xả “A”

7. Catalytic converter: Bộ chuyển đổi xúc tác.

8. Secondary Heated Oxygen Sensor: Cảm biến ôxy loại có sấy thứ cấp.

9. Warm–up catalytic converters: Bộ làm nóng chuyển đổi xúc tác.

10. Exhaust manifold: ổng góp xả.

11. Exhaust pipe Tip: Đỉnh ống xả.

12. Mid pipe: ống giữa.

…Còn tiếp
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Liên hệ Làm Website Tăng Doanh Số Garage tại đây:
Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405


Làm Website Tăng Doanh Số Garage





tháng 8 24, 2018 Share:

Thứ Năm, 23 tháng 8, 2018


Hệ thống cân bằng điện tử hay có tên tiếng anh là Electronic Stability Program – ESP, nó được phát minh và ứng dụng trực tiếp trên ô tô với công dụng là tăng tính ổn định và giảm thiểu tối đa khả năng xảy ra tai nạn khi chúng ta đang lưu hành trên đường.


TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ ESP TRÊN Ô TÔ



Về nguyên lý hoạt động của hệ thống ESP thì cũng khá đơn giản như sau:

+ Trong quá trình chuyển động, nếu hệ thống ESP trên xe hơi phát hiện được tình trạng xe bắt đầu bị mất lái (thấy rõ nhất là khi vào cua), lúc đó ESP sẽ làm việc bằng cách can thiệp vào hệ thống phanh để giảm ngay vận tốc xe lại.

+ Nhiệm vụ chính của hệ thống ESP được trang bị đó chính là giúp ổn định xe khi phanh, khi xe vào cua và kể cả khi lúc xe mới khởi hành hay tăng tốc. Tuy nhiên, để nắm được quá trình hoạt động của ESP một cách chi tiết nhất, mời các độc giả xem các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành đối với hệ thống cân bằng điện tử này mà chuyentailieuxehoi chia sẻ nhé!


TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ Ô TÔ



*** Electronic stability program (ESP): Hệ thống cân bằng điện tử.

1. Hydraulic unit with control electronic unit: Bộ thủy lực điều khiển bằng điện tử.

2. Active brake servo/pressure sensor: Bộ trợ lực phanh chủ động /Cảm biến áp suất.

3. Throttle valve control sensor: Cảm biến van điều khiển bướm ga.

4. Engine control unit (ECU): hộp điều khiển động cơ (ECU).

5. ESP/TC warning lamp and switch: Công tắc và đèn cảnh báo ESP/TC.

6. Steering wheel angle sensor: Cảm biến góc lái.

7. YAW rate and lateral acceleration sensor: Cảm biến gia tốc ngang và cảm biến độ lệch.

8. Wheel speed sensor: Cảm biến tốc độ bánh xe.

9. Electronic acelerater pedal: Chân ga điện tử

10. CAN network TC/Engine Control Unit (ECU): Mạng giao tiếp CAN TC/ hộp điều khiển động cơ (ECU) (TC: Traction Control: hệ thống điều khiển lực kéo).

Nhắc đến ESP người ta còn nhắc tối một trong những hệ thống an toàn tiêu chuẩn nhất trên những dòng xe cao cấp và đang dần phổ biến đối với hầu hết các mẫu xe trên thị trường.

Hoạt động của hệ thống được dựa trên sự liên kết và tích hợp giữa các hệ thống thông minh khác như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) hay hệ thống chống trượt (ASR hay TCS )… Nhờ vậy mà giúp cho chiếc xe của chúng ta có thể chủ động cải thiện tính ổn định trong hầu hết tình huống và điều kiện chuyển động.



 TIẾNG ANH TỔNG QUAN HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ Ô TÔ




1. Overiew of Funtional safety compliant EPS system for compact cars: Tổng quan về hệ thống EPS an toàn tuân thủ chức năng cho chiếc xe nhỏ gọn.

2. Column: Trục vô lăng.

3. Clamp lever: Điều chỉnh độ cao vô lăng.

4. Steering wheel side: Vô lăng lái.

5. Impact absorbring mechanism: Cơ cấu giảm chấn.

6. Compact, lightweight ECU: Hộp ECU điều khiển.

7. Motor: Motor dẫn động.

8. Intermediate shaft: Trục trung gian.

9. Reduction gear: Hộp giảm tốc.

10. Compact torque angle integrated sensor: Cảm biến momen xoắn


…Còn tiếp
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405


thiết kế website xưởng sửa chữa ô tô


>>> Bài viết cùng chủ đề: HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ

tiếng anh hệ thống eps

HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ Ô TÔ (PHẦN 15)

Posted by Chuyên tài liệu hướng dẫn sửa chữa ô tô  |  No comments


Hệ thống cân bằng điện tử hay có tên tiếng anh là Electronic Stability Program – ESP, nó được phát minh và ứng dụng trực tiếp trên ô tô với công dụng là tăng tính ổn định và giảm thiểu tối đa khả năng xảy ra tai nạn khi chúng ta đang lưu hành trên đường.


TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ ESP TRÊN Ô TÔ



Về nguyên lý hoạt động của hệ thống ESP thì cũng khá đơn giản như sau:

+ Trong quá trình chuyển động, nếu hệ thống ESP trên xe hơi phát hiện được tình trạng xe bắt đầu bị mất lái (thấy rõ nhất là khi vào cua), lúc đó ESP sẽ làm việc bằng cách can thiệp vào hệ thống phanh để giảm ngay vận tốc xe lại.

+ Nhiệm vụ chính của hệ thống ESP được trang bị đó chính là giúp ổn định xe khi phanh, khi xe vào cua và kể cả khi lúc xe mới khởi hành hay tăng tốc. Tuy nhiên, để nắm được quá trình hoạt động của ESP một cách chi tiết nhất, mời các độc giả xem các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành đối với hệ thống cân bằng điện tử này mà chuyentailieuxehoi chia sẻ nhé!


TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ Ô TÔ



*** Electronic stability program (ESP): Hệ thống cân bằng điện tử.

1. Hydraulic unit with control electronic unit: Bộ thủy lực điều khiển bằng điện tử.

2. Active brake servo/pressure sensor: Bộ trợ lực phanh chủ động /Cảm biến áp suất.

3. Throttle valve control sensor: Cảm biến van điều khiển bướm ga.

4. Engine control unit (ECU): hộp điều khiển động cơ (ECU).

5. ESP/TC warning lamp and switch: Công tắc và đèn cảnh báo ESP/TC.

6. Steering wheel angle sensor: Cảm biến góc lái.

7. YAW rate and lateral acceleration sensor: Cảm biến gia tốc ngang và cảm biến độ lệch.

8. Wheel speed sensor: Cảm biến tốc độ bánh xe.

9. Electronic acelerater pedal: Chân ga điện tử

10. CAN network TC/Engine Control Unit (ECU): Mạng giao tiếp CAN TC/ hộp điều khiển động cơ (ECU) (TC: Traction Control: hệ thống điều khiển lực kéo).

Nhắc đến ESP người ta còn nhắc tối một trong những hệ thống an toàn tiêu chuẩn nhất trên những dòng xe cao cấp và đang dần phổ biến đối với hầu hết các mẫu xe trên thị trường.

Hoạt động của hệ thống được dựa trên sự liên kết và tích hợp giữa các hệ thống thông minh khác như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) hay hệ thống chống trượt (ASR hay TCS )… Nhờ vậy mà giúp cho chiếc xe của chúng ta có thể chủ động cải thiện tính ổn định trong hầu hết tình huống và điều kiện chuyển động.



 TIẾNG ANH TỔNG QUAN HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ Ô TÔ




1. Overiew of Funtional safety compliant EPS system for compact cars: Tổng quan về hệ thống EPS an toàn tuân thủ chức năng cho chiếc xe nhỏ gọn.

2. Column: Trục vô lăng.

3. Clamp lever: Điều chỉnh độ cao vô lăng.

4. Steering wheel side: Vô lăng lái.

5. Impact absorbring mechanism: Cơ cấu giảm chấn.

6. Compact, lightweight ECU: Hộp ECU điều khiển.

7. Motor: Motor dẫn động.

8. Intermediate shaft: Trục trung gian.

9. Reduction gear: Hộp giảm tốc.

10. Compact torque angle integrated sensor: Cảm biến momen xoắn


…Còn tiếp
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405


thiết kế website xưởng sửa chữa ô tô


>>> Bài viết cùng chủ đề: HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ

tháng 8 23, 2018 Share:

Thứ Ba, 21 tháng 8, 2018


Như các anh em Ô tô đã biết, hệ thống truyền lực trên xe hơi có tác dụng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của ô tô đồng thời thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định và để giảm tốc độ, dừng chuyển động của ô tô.

Vì những công dụng quan trọng và cấp thiết như vậy nên hôm nay chuyên gia kiến thức ô tô chia sẻ đến các anh em kỹ thuật tiếng anh chuyên ngành trên hệ thống truyền lực Ô tô nhé!

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ


1. Rear-wheel drive: Bánh trước chủ động.

2. Longitudinal engine: Động cơ đặt dọc.

3. Clutch: Cầu xe.

4. Tranmission: Hộp số.

5. Driveshaft: Trục các đăng.

6. U-Joints: Khớp nối U.

7. Diferential: Bộ vi sai.

8. Axle shafts: Bán cầu trục.

9. Wheel: Bánh xe.

10. Shock absorber: Bộ giảm chấn.

11. Leaf spring: Lò xo lá.

12. Fornt-wheel drive: Bánh sau chủ động.

13. Transerve engine: Động cơ nằm ngang.

14. CV-Joint: Khớp nối CV.

15. Transfer case: Vỏ hộp số phụ.

16. Front driveshaft: Trục các đăng trước.

17. Rear driveshaft: Trục các đăng sau.

18. Drive Hub: Mayơ cầu xe.

19. Rear differential and driveaxles: Bộ vi sai và cầu xe sau.

20. Front differential and driveaxles: Bộ vi sai và cầu xe trước.



TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ



1. Acoustics: Âm thanh.

2. Mechanics: Cơ khí.

3. Electrical/Hybird/Fuel cell: Điện /khí /nhiên liệu.

4. Engine thermal management: Kiểm soát động cơ nhiệt.

5. Durability: Độ bền.

6. Fuel systems: Hệ thống nhiên liệu.

7. Engine &Exhaust: Động cơ và khí xả.

8. Phisical Modul Of Control: LModul điều khiển.



TIẾNG ANH Ô TÔ CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC



1. Engine: Động cơ.

2. Tranmission: Hộp số.

3. Front Axle Diferential: Bộ vi sai cầu trước.

4. Rear Axle Diferential: Bộ vi sai cầu sau.

5. Propeller shaft: Trục các đăng.

6. Rear Axle Drive: Cầu sau chủ động.

7. All -wheel drive cluctch: Bánh lái ly hợp



HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ




1. Transverse engine: Động cơ ngang.

2. Torque converter: Bộ biến mô.

3. Transmission: Hộp số.

4. Drive shaft: Trục truyền động.

5. Diferential: Bộ vi sai.

6. Gas pedal: Bàn đạp ga.

7. Constant -velocity joints: Khớp nối đồng tốc.

8. Shift lever: Cần gạt số.

9. Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử (ECU).


…Còn tiếp
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Liên hệ Làm Website Cho Garage sửa Ôtô tại đây:
Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405

Làm Website Cho Garage sửa Ôtô


tiếng anh hệ thống truyền lực ô tô

HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ (PHẦN 14)

Posted by Chuyên tài liệu hướng dẫn sửa chữa ô tô  |  No comments


Như các anh em Ô tô đã biết, hệ thống truyền lực trên xe hơi có tác dụng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của ô tô đồng thời thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định và để giảm tốc độ, dừng chuyển động của ô tô.

Vì những công dụng quan trọng và cấp thiết như vậy nên hôm nay chuyên gia kiến thức ô tô chia sẻ đến các anh em kỹ thuật tiếng anh chuyên ngành trên hệ thống truyền lực Ô tô nhé!

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ


1. Rear-wheel drive: Bánh trước chủ động.

2. Longitudinal engine: Động cơ đặt dọc.

3. Clutch: Cầu xe.

4. Tranmission: Hộp số.

5. Driveshaft: Trục các đăng.

6. U-Joints: Khớp nối U.

7. Diferential: Bộ vi sai.

8. Axle shafts: Bán cầu trục.

9. Wheel: Bánh xe.

10. Shock absorber: Bộ giảm chấn.

11. Leaf spring: Lò xo lá.

12. Fornt-wheel drive: Bánh sau chủ động.

13. Transerve engine: Động cơ nằm ngang.

14. CV-Joint: Khớp nối CV.

15. Transfer case: Vỏ hộp số phụ.

16. Front driveshaft: Trục các đăng trước.

17. Rear driveshaft: Trục các đăng sau.

18. Drive Hub: Mayơ cầu xe.

19. Rear differential and driveaxles: Bộ vi sai và cầu xe sau.

20. Front differential and driveaxles: Bộ vi sai và cầu xe trước.



TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ



1. Acoustics: Âm thanh.

2. Mechanics: Cơ khí.

3. Electrical/Hybird/Fuel cell: Điện /khí /nhiên liệu.

4. Engine thermal management: Kiểm soát động cơ nhiệt.

5. Durability: Độ bền.

6. Fuel systems: Hệ thống nhiên liệu.

7. Engine &Exhaust: Động cơ và khí xả.

8. Phisical Modul Of Control: LModul điều khiển.



TIẾNG ANH Ô TÔ CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC



1. Engine: Động cơ.

2. Tranmission: Hộp số.

3. Front Axle Diferential: Bộ vi sai cầu trước.

4. Rear Axle Diferential: Bộ vi sai cầu sau.

5. Propeller shaft: Trục các đăng.

6. Rear Axle Drive: Cầu sau chủ động.

7. All -wheel drive cluctch: Bánh lái ly hợp



HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Ô TÔ




1. Transverse engine: Động cơ ngang.

2. Torque converter: Bộ biến mô.

3. Transmission: Hộp số.

4. Drive shaft: Trục truyền động.

5. Diferential: Bộ vi sai.

6. Gas pedal: Bàn đạp ga.

7. Constant -velocity joints: Khớp nối đồng tốc.

8. Shift lever: Cần gạt số.

9. Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử (ECU).


…Còn tiếp
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Liên hệ Làm Website Cho Garage sửa Ôtô tại đây:
Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405

Làm Website Cho Garage sửa Ôtô


tháng 8 21, 2018 Share:

Thứ Bảy, 18 tháng 8, 2018


TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS


Hệ thống phanh chống bó cứng ABS là hệ thống an toàn vô cùng quan trọng trên xe ô tô. Tuy nhiên, trên bộ phận này cũng thường rất hay bị mắc lỗi. Vì vậy mà việc tìm hiểu những thông tin về các chi tiết trên hệ thống phanh ABS qua tài liệu hướng dẫn sửa chữa nước ngoài là cần thiết.

Với phần 12 của chuyên mục tiếng anh chuyên ngành ô tô này, chúng ta cùng đến với các bộ phận trên hệ thống phanh ABS qua bài viết: TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS. Như thường lệ, sau khi tham khảo các từ tiếng anh chuyên ngành, các bạn cũng nên dịch tài liệu chuyên ngành ngay để nhớ nhanh hơn.


Chúng ta cùng bắt đầu:

Tiếng anh chuyên ngành ô tô hệ thống ABS phần điều khiển

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

  1. Wheel speed sensor: Cảm biến tốc độ bánh xe.
  2. Pad/lining wear: Bạc lót lớp đệm .
  3. Control valve: Van điều khiển
  4. Front Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu trước .
  5. Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau.
  6. Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử(ECU).
  7. Brake pedal sensor: Cảm biến bàn đạp phanh.
  8. Compressed Air Reservoirs: Bình khí nén.
  9. Supply Reservoirs Hose: Ống dẫn vào bình.
  10. Electronic control line: Dòng điều khiển điện tử.
  11. Couping Force Determination: Xác định lực khớp nối.
  12. Steering wheel Angle sensor: Cảm biến góc lái bánh xe.
  13. YAW Velocity /Lateral Acceleration Sensor: Cảm biến lực trượt ngang khi xe quay vòng.
  14. Actuation of engine braking system and retarder control: Bộ chấp hành của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

  • ABS braking: Phanh ABS(Anti-lock braking system)
  • Brake control module: Mô đun điều khiển phanh.
  • Hydraulic control modulator: Bộ điều biến điều khiển thủy lực
  • Brake master cylinder: Xy lanh chính của phanh.


TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

  • Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử (ECU).
  • Pump motor: Máy bơm.
  • Brake lines: Bố phanh.
  • Solenoid/valve block assembly: Cuộn dây/Cụm van.

(Còn tiếp)

Chuyên tài liệu ô tô chúc các bạn áp dụng tốt với vốn kiến thức tiếng anh chuyên ngành ô tô tại đây.

Ngoài những tài liệu ô tô và hướng dẫn học sửa chữa ô tô hiệu quả, chuyên tài liệu ô tô còn cung cấp giải pháp thương hiệu và doanh số cho gara sửa chữa ô tô đời mới bằng cách làm web chuyên nghiệp cho gara ô tô.

Liên hệ ngay với chúng tôi:
Email : chuyentailieuoto@gmail.com
Hotline: 0129 625 7405







>>> Xem thêm: Các bài viết tiếng anh chuyên ngành ô tô tổng hợp
tiếng anh ô tô ABS

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH - HỆ THỐNG ABS (PHẦN 13)

Posted by Chuyên tài liệu hướng dẫn sửa chữa ô tô  |  No comments


TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS


Hệ thống phanh chống bó cứng ABS là hệ thống an toàn vô cùng quan trọng trên xe ô tô. Tuy nhiên, trên bộ phận này cũng thường rất hay bị mắc lỗi. Vì vậy mà việc tìm hiểu những thông tin về các chi tiết trên hệ thống phanh ABS qua tài liệu hướng dẫn sửa chữa nước ngoài là cần thiết.

Với phần 12 của chuyên mục tiếng anh chuyên ngành ô tô này, chúng ta cùng đến với các bộ phận trên hệ thống phanh ABS qua bài viết: TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS. Như thường lệ, sau khi tham khảo các từ tiếng anh chuyên ngành, các bạn cũng nên dịch tài liệu chuyên ngành ngay để nhớ nhanh hơn.


Chúng ta cùng bắt đầu:

Tiếng anh chuyên ngành ô tô hệ thống ABS phần điều khiển

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

  1. Wheel speed sensor: Cảm biến tốc độ bánh xe.
  2. Pad/lining wear: Bạc lót lớp đệm .
  3. Control valve: Van điều khiển
  4. Front Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu trước .
  5. Rear Axle Brake cylinder: Xy lanh phanh ở cầu sau.
  6. Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử(ECU).
  7. Brake pedal sensor: Cảm biến bàn đạp phanh.
  8. Compressed Air Reservoirs: Bình khí nén.
  9. Supply Reservoirs Hose: Ống dẫn vào bình.
  10. Electronic control line: Dòng điều khiển điện tử.
  11. Couping Force Determination: Xác định lực khớp nối.
  12. Steering wheel Angle sensor: Cảm biến góc lái bánh xe.
  13. YAW Velocity /Lateral Acceleration Sensor: Cảm biến lực trượt ngang khi xe quay vòng.
  14. Actuation of engine braking system and retarder control: Bộ chấp hành của hệ thống phanh động cơ và điều khiển hãm.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

  • ABS braking: Phanh ABS(Anti-lock braking system)
  • Brake control module: Mô đun điều khiển phanh.
  • Hydraulic control modulator: Bộ điều biến điều khiển thủy lực
  • Brake master cylinder: Xy lanh chính của phanh.


TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH TRÊN HỆ THỐNG ABS

  • Electronic control unit: Bộ điều khiển điện tử (ECU).
  • Pump motor: Máy bơm.
  • Brake lines: Bố phanh.
  • Solenoid/valve block assembly: Cuộn dây/Cụm van.

(Còn tiếp)

Chuyên tài liệu ô tô chúc các bạn áp dụng tốt với vốn kiến thức tiếng anh chuyên ngành ô tô tại đây.

Ngoài những tài liệu ô tô và hướng dẫn học sửa chữa ô tô hiệu quả, chuyên tài liệu ô tô còn cung cấp giải pháp thương hiệu và doanh số cho gara sửa chữa ô tô đời mới bằng cách làm web chuyên nghiệp cho gara ô tô.

Liên hệ ngay với chúng tôi:
Email : chuyentailieuoto@gmail.com
Hotline: 0129 625 7405







>>> Xem thêm: Các bài viết tiếng anh chuyên ngành ô tô tổng hợp

tháng 8 18, 2018 Share:

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE - VI SAI

Cùng chuyên tài liệu ô tô đến với phần 12 của chuyên mục TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH. Và hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu kết cấu trên phần cầu xe và chi tiết cụm vi sai.

Phần cầu xe và visai là phần rất quan trọng trong mục tiếng anh chuyên ngành ô tô, do mức độ sử dụng của các từ này trong tài liệu ô tô là rất phổ biến. Đối với việc học tiếng anh chuyên ngành, chúng ta chỉ nên học 1 tuần 2 bài và liên tục vận dụng chúng vào thực tế bằng các đọc thêm các tài liệu nước ngoài liên quan để tạo được hiệu quả cao.

Chúc các bạn thành công và có thể sử dụng tiếng anh chuyên ngành ô tô thành thạo với chuyên mục tiếng anh chuyên ngành ô tô nay. Và bây giờ chúng ta cùng bắt đầu nhé!.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE - VI SAI

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE

Differential side gear: Bánh răng côn trục cầu xe.
Axle shaft: Bán trục cầu xe.
Axle shaft side gear: Bánh răng bên trục cầu xe.
Ring gear: Vòng răng bánh đà.
Axle housing: Vỏ cầu xe(vi sai).
Pinion shaft: Trục bánh răng.
Universal joint: Khớp nối.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE

Front axle drive: Vi sai cầu trước chủ động
Worm gears centre shaft: Trục bánh vít giữa.
Rear axle drive: Bộ vi sai cầu sau.
Driven shaft: Trục bị động.
Sun gear fornt axle: Bánh răng mặt trời vi sai cầu trước.
Sun gear propshaft: Trục đỡ bánh răng mặt trời.
Planet gears: Bánh răng hành tinh.
Worm gears: Bánh vít.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH VI SAI

Outer half shaft:Bán trục ngoài.
Rotating cage:Lồng xoay.
Large gear:Bánh răng lớn.
Small gear:Bánh răng nhỏ.
Propeller shaft:Trục các đăng.
Inner half shaft:Bán trục trong.
Crown wheel:Bánh răng nón chủ động.
Pinion:Bánh răng hình nón.

Các bạn có thể dễ dàng tham khảo các bài viết về chuyên mục tiếng anh chuyên ngành ô tô trước tại đường link dưới đây:


Chuyên tài liệu sửa chữa ô tô đời mới


Đơn vị chuyên cung cấp các giải pháp cho gara sửa chữa ô tô đời mới. Để gia tăng doanh số - thương hiệu – tìm kiếm khách hàng chủ động, hãy xây dựng hệ thống Marketing và làm website cho gara ô tô của mình ngay hôm nay.

THÔNG TIN LIÊN HỆ
Email : chuyentailieuoto@gmail.com
Hotline: 0129 625 7405

tiếng anh chuyên ngành ô tô

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE - VI SAI (PHẦN 12)

Posted by Chuyên tài liệu hướng dẫn sửa chữa ô tô  |  No comments


TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE - VI SAI

Cùng chuyên tài liệu ô tô đến với phần 12 của chuyên mục TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH. Và hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu kết cấu trên phần cầu xe và chi tiết cụm vi sai.

Phần cầu xe và visai là phần rất quan trọng trong mục tiếng anh chuyên ngành ô tô, do mức độ sử dụng của các từ này trong tài liệu ô tô là rất phổ biến. Đối với việc học tiếng anh chuyên ngành, chúng ta chỉ nên học 1 tuần 2 bài và liên tục vận dụng chúng vào thực tế bằng các đọc thêm các tài liệu nước ngoài liên quan để tạo được hiệu quả cao.

Chúc các bạn thành công và có thể sử dụng tiếng anh chuyên ngành ô tô thành thạo với chuyên mục tiếng anh chuyên ngành ô tô nay. Và bây giờ chúng ta cùng bắt đầu nhé!.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE - VI SAI

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE

Differential side gear: Bánh răng côn trục cầu xe.
Axle shaft: Bán trục cầu xe.
Axle shaft side gear: Bánh răng bên trục cầu xe.
Ring gear: Vòng răng bánh đà.
Axle housing: Vỏ cầu xe(vi sai).
Pinion shaft: Trục bánh răng.
Universal joint: Khớp nối.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH CẦU XE

Front axle drive: Vi sai cầu trước chủ động
Worm gears centre shaft: Trục bánh vít giữa.
Rear axle drive: Bộ vi sai cầu sau.
Driven shaft: Trục bị động.
Sun gear fornt axle: Bánh răng mặt trời vi sai cầu trước.
Sun gear propshaft: Trục đỡ bánh răng mặt trời.
Planet gears: Bánh răng hành tinh.
Worm gears: Bánh vít.

TIẾNG ANH Ô TÔ QUA HÌNH ẢNH VI SAI

Outer half shaft:Bán trục ngoài.
Rotating cage:Lồng xoay.
Large gear:Bánh răng lớn.
Small gear:Bánh răng nhỏ.
Propeller shaft:Trục các đăng.
Inner half shaft:Bán trục trong.
Crown wheel:Bánh răng nón chủ động.
Pinion:Bánh răng hình nón.

Các bạn có thể dễ dàng tham khảo các bài viết về chuyên mục tiếng anh chuyên ngành ô tô trước tại đường link dưới đây:


Chuyên tài liệu sửa chữa ô tô đời mới


Đơn vị chuyên cung cấp các giải pháp cho gara sửa chữa ô tô đời mới. Để gia tăng doanh số - thương hiệu – tìm kiếm khách hàng chủ động, hãy xây dựng hệ thống Marketing và làm website cho gara ô tô của mình ngay hôm nay.

THÔNG TIN LIÊN HỆ
Email : chuyentailieuoto@gmail.com
Hotline: 0129 625 7405

tháng 8 18, 2018 Share:

Thứ Ba, 14 tháng 8, 2018


Ở bài học trước các anh em đã nắm được tiếng anh chuyên ngành trên hộp số tự động rồi đúng không nào? Để tiếp nối chuỗi bài học đấy, trong bài viết lần này chuyên tài liệu Ôtô gửi đến anh em tiếng anh chuyên ngành hộp số thường trên ô tô nhé!


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ THƯỜNG TRÊN Ô TÔ 2018



1. Main shaft: Trục thứ cấp.

2. 3rd drive gear: Bánh răng chủ động số 3

3. 4th drive gear: Bánh răng chủ động số 4.

4. 5th drive gear: Bánh răng chủ động số 5.

5. Transfer case: Vỏ hộp số phụ.

6. Transfer driven gear: Bánh răng chuyển đổi bị động.

7. Extension case: Hộp phụ, Dùng phần phối ra cầu sau cho xe 4WD.


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ THƯỜNG TRÊN Ô TÔ



8. Transfer drive gear: Bánh răng chuyển đổi chủ động.

9. Viscous coupling: Khớp nối nhớt.

10. Center differential assembly: Bộ vi sai trung tâm.

11. Driven shaft counter shaft: Trục trung gian.

12. 2nd driven gear: Bánh răng bị động số 2.

13. 1st driven gear: Bánh răng bị động số 1.

14. Drive pinion shaft: Trục bánh răng chủ động.

15 Front differential assembly: Bộ vi sai trước.


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TAY TRÊN Ô TÔ


1. Input shaft: Trục sơ cấp.

2. Output shaft: Trục ra của hộp số.

3. Main shaft: Trục thứ cấp.

4. Gear: Bánh răng.


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TAY TRÊN Ô TÔ



5. Reverse gear: Bánh răng số lùi.

6. Diffrentail: Bộ vi sai.

7. Axle drive flange: Vành trục cầu xe chưa rõ.

8. Clutches: Ly hợp.

...còn tiếp

Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405

dịch vụ thiết kế website garage


tiếng anh số tay ô tô

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ THƯỜNG TRÊN Ô TÔ (PHẦN 11)

Posted by Chuyên tài liệu hướng dẫn sửa chữa ô tô  |  No comments


Ở bài học trước các anh em đã nắm được tiếng anh chuyên ngành trên hộp số tự động rồi đúng không nào? Để tiếp nối chuỗi bài học đấy, trong bài viết lần này chuyên tài liệu Ôtô gửi đến anh em tiếng anh chuyên ngành hộp số thường trên ô tô nhé!


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ THƯỜNG TRÊN Ô TÔ 2018



1. Main shaft: Trục thứ cấp.

2. 3rd drive gear: Bánh răng chủ động số 3

3. 4th drive gear: Bánh răng chủ động số 4.

4. 5th drive gear: Bánh răng chủ động số 5.

5. Transfer case: Vỏ hộp số phụ.

6. Transfer driven gear: Bánh răng chuyển đổi bị động.

7. Extension case: Hộp phụ, Dùng phần phối ra cầu sau cho xe 4WD.


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ THƯỜNG TRÊN Ô TÔ



8. Transfer drive gear: Bánh răng chuyển đổi chủ động.

9. Viscous coupling: Khớp nối nhớt.

10. Center differential assembly: Bộ vi sai trung tâm.

11. Driven shaft counter shaft: Trục trung gian.

12. 2nd driven gear: Bánh răng bị động số 2.

13. 1st driven gear: Bánh răng bị động số 1.

14. Drive pinion shaft: Trục bánh răng chủ động.

15 Front differential assembly: Bộ vi sai trước.


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TAY TRÊN Ô TÔ


1. Input shaft: Trục sơ cấp.

2. Output shaft: Trục ra của hộp số.

3. Main shaft: Trục thứ cấp.

4. Gear: Bánh răng.


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TAY TRÊN Ô TÔ



5. Reverse gear: Bánh răng số lùi.

6. Diffrentail: Bộ vi sai.

7. Axle drive flange: Vành trục cầu xe chưa rõ.

8. Clutches: Ly hợp.

...còn tiếp

Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405

dịch vụ thiết kế website garage


tháng 8 14, 2018 Share:

Chủ Nhật, 12 tháng 8, 2018


Nhờ những ưu điểm vượt trội của hộp số tự động như thuận tiện, dễ lái, không cần dùng nhiều sức khi vận hành ô tô mà ngày càng nhiều chủ xe ưa chuộng loại xe được trang bị hộp số này hơn số tay thông thường.

Tuy nhiên việc hỗ trợ những tính năng kể trên thì người sử dụng phải trả một khoảng tiền đắt hơn các ô tô trang bị số tay, đó là điều hoàn toàn hiển nhiên. Do hộp số tự đồng được chế tạo phức tạp với nhiều bánh răng cùng với đó kéo theo mức tiêu hao nhiên liệu hơn 20 – 30% so với xe số tay.

HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TRÊN Ô TÔ


Chính vì vậy việc bảo dưỡng sửa chữa hộp số tự động cũng trở nên khó khăn hơn nếu các kỹ thuật viên chưa am hiểu hoặc chưa nắm được các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành trên Ô tô được trang bị số tự động. Nào hãy cùng đội ngũ chuyên tài liệu xe hơi tìm hiểu các thuật ngữ hết sức quan trọng này nhé!


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TRÊN Ô TÔ



1. Optimised torque converter with double turbine torsional damper and centrifugal pendulum: Tối ưu bộ biến mô với tua-bin kép giảm chấn và con lắc ly tâm.

2. Transmission drive shaft: trục sơ cấp hộp số.

3. Patented nine-stage gear set concept with 4 planetary gear sets and 6 shift elements: bộ bánh răng 9 số với 4 bánh răng hành tinh và 6 cơ cấu sang số đã được cấp bằng sáng chế.

4. Parking interlock gear: bánh răng khóa hộp số (phanh tay).

5. Output to the rear axle: Trục ra hộp số.

6. Actuation parking interlock gear: bộ nhận tín hiệu bánh răng khóa hộp số.

7. Electric auxiliary oil pump: bơm phụ trợ.

8. Fully integrated mechatronic module with control unit and electrohydraulic valve body: bộ cơ điện tử tích hợp đầy đủ bộ điều khiển và can điện tử, thủy lực.

9. Highly efficient vane cell pump in off-axis configurationg: bơm cánh quạt hiệu suất cao.

10. Drive torque from engine: chuyển mômen xoắn từ động cơ.

11. Torque converter lockup clutch: bộ biến mô có khóa ly hợp.



TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TRÊN Ô TÔ




1. Oil pump controlling hydraulic supply pressure: bơm kiểm soát áp suất dầu.

2. Shift actuators multiplate clutches and planetary gear assemblies: cơ cấu sang số với khớp ly hợp nhiều đĩa và cụm bánh răng hành trình.

3. Output end – transferring engine torque to drive axle: trục ra hộp số- chuyển momen đến cầu xe.

4. Parking lock: khóa hộp số (phanh tay).

5. Mechanical connection to the selector lever: kết nối cơ khí giữa các đòn bẩy.

6. Control unit comprising solenoid valves, electronics and sensors built into the Sump: bộ điều khiển bao gồm van điện từ, mạch điện và cảm biến đặt ở bầu lọc dầu.

7. Electronics for demand-dependent control of shifting action: mạch điện chuyển tín hiệu hoạt động chuyển số.

8. High-speed solenoid valves for controlling the shift actuators: van điện từ tốc độ cao của cơ cấu kiểm soát sang số.

9. Hydrodynamic torque converter: biến mô thủy lực (bộ chuyển đổi mômen xoắn).

10. Input end-transferring engine torque to the transmission: trục vào hộp số - chuyển mômen từ động cơ đến hộp số.

11. Slip-controled torque converter lock-up clucth with damping elements: bộ biến mô có khóa tua-bin kiểm soát hoạt động trượt để giảm sốc (rung, dao động).

(Còn tiếp)
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Liên hệ Làm Website Cho Garage Oto tại đây:
Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405


Nơi Làm Website Cho Garage Oto


>>> Học thêm:
Tiếng Anh hệ thống phanh và đèn chiếu sáng trên Ô tô
tiếng anh số tự động

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TRÊN Ô TÔ (PHẦN 10)

Posted by Chuyên tài liệu hướng dẫn sửa chữa ô tô  |  No comments


Nhờ những ưu điểm vượt trội của hộp số tự động như thuận tiện, dễ lái, không cần dùng nhiều sức khi vận hành ô tô mà ngày càng nhiều chủ xe ưa chuộng loại xe được trang bị hộp số này hơn số tay thông thường.

Tuy nhiên việc hỗ trợ những tính năng kể trên thì người sử dụng phải trả một khoảng tiền đắt hơn các ô tô trang bị số tay, đó là điều hoàn toàn hiển nhiên. Do hộp số tự đồng được chế tạo phức tạp với nhiều bánh răng cùng với đó kéo theo mức tiêu hao nhiên liệu hơn 20 – 30% so với xe số tay.

HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TRÊN Ô TÔ


Chính vì vậy việc bảo dưỡng sửa chữa hộp số tự động cũng trở nên khó khăn hơn nếu các kỹ thuật viên chưa am hiểu hoặc chưa nắm được các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành trên Ô tô được trang bị số tự động. Nào hãy cùng đội ngũ chuyên tài liệu xe hơi tìm hiểu các thuật ngữ hết sức quan trọng này nhé!


HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TRÊN Ô TÔ



1. Optimised torque converter with double turbine torsional damper and centrifugal pendulum: Tối ưu bộ biến mô với tua-bin kép giảm chấn và con lắc ly tâm.

2. Transmission drive shaft: trục sơ cấp hộp số.

3. Patented nine-stage gear set concept with 4 planetary gear sets and 6 shift elements: bộ bánh răng 9 số với 4 bánh răng hành tinh và 6 cơ cấu sang số đã được cấp bằng sáng chế.

4. Parking interlock gear: bánh răng khóa hộp số (phanh tay).

5. Output to the rear axle: Trục ra hộp số.

6. Actuation parking interlock gear: bộ nhận tín hiệu bánh răng khóa hộp số.

7. Electric auxiliary oil pump: bơm phụ trợ.

8. Fully integrated mechatronic module with control unit and electrohydraulic valve body: bộ cơ điện tử tích hợp đầy đủ bộ điều khiển và can điện tử, thủy lực.

9. Highly efficient vane cell pump in off-axis configurationg: bơm cánh quạt hiệu suất cao.

10. Drive torque from engine: chuyển mômen xoắn từ động cơ.

11. Torque converter lockup clutch: bộ biến mô có khóa ly hợp.



TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH HỘP SỐ TRÊN Ô TÔ




1. Oil pump controlling hydraulic supply pressure: bơm kiểm soát áp suất dầu.

2. Shift actuators multiplate clutches and planetary gear assemblies: cơ cấu sang số với khớp ly hợp nhiều đĩa và cụm bánh răng hành trình.

3. Output end – transferring engine torque to drive axle: trục ra hộp số- chuyển momen đến cầu xe.

4. Parking lock: khóa hộp số (phanh tay).

5. Mechanical connection to the selector lever: kết nối cơ khí giữa các đòn bẩy.

6. Control unit comprising solenoid valves, electronics and sensors built into the Sump: bộ điều khiển bao gồm van điện từ, mạch điện và cảm biến đặt ở bầu lọc dầu.

7. Electronics for demand-dependent control of shifting action: mạch điện chuyển tín hiệu hoạt động chuyển số.

8. High-speed solenoid valves for controlling the shift actuators: van điện từ tốc độ cao của cơ cấu kiểm soát sang số.

9. Hydrodynamic torque converter: biến mô thủy lực (bộ chuyển đổi mômen xoắn).

10. Input end-transferring engine torque to the transmission: trục vào hộp số - chuyển mômen từ động cơ đến hộp số.

11. Slip-controled torque converter lock-up clucth with damping elements: bộ biến mô có khóa tua-bin kiểm soát hoạt động trượt để giảm sốc (rung, dao động).

(Còn tiếp)
Chúc các anh em thành công với những kiến thức được chia sẻ tại đây!

Liên hệ Làm Website Cho Garage Oto tại đây:
Email: chuyentailieuoto@gmail.com
Tel: 0129 625 7405


Nơi Làm Website Cho Garage Oto


>>> Học thêm:
Tiếng Anh hệ thống phanh và đèn chiếu sáng trên Ô tô

tháng 8 12, 2018 Share:
Thêm Thông Tin Của Bạn
Điền vào mẫu

Thông quaFeedBurner
CHUYÊN TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬA CHỮA Ô TÔ
Tư vấn giải pháp cho các garage sửa chữa ô tô chuyên nghiệp
back to top